bầu tâm sự

bầu tâm sự

Cô ấy là bầu tâm sự đáng tin cậy nhất của tôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc vật ta có thể tin tưởng để chia sẻ những suy nghĩ, tình cảm, nỗi niềm thầm kín: Chỉ một đối tượng (thường một người bạn thân thiết, đáng tin cậy) sẵn lòng lắng nghe thấu hiểu những tâm sự riêng tư.
    • Nơi để giãi bày tâm tư: Có thể hiểu rộng hơn một không gian, một phương tiện (như nhật ký) tạo cảm giác an toàn để con người bộc lộ nội tâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy bầu tâm sự đáng tin cậy nhất của tôi, tôi có thể kể cho ấy mọi chuyện.
    • Quyển nhật ký đã trở thành bầu tâm sự thân thiết của cậu trong suốt những năm tháng tuổi thơ cô đơn.
    • Anh ấy tìm đến rượu như một bầu tâm sự, để quên đi những nỗi buồn không biết ngỏ cùng ai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dốc bầu tâm sự" / "giãi bầu tâm sự": Cụm động từ diễn tả hành động trút hết, kể ra toàn bộ những tâm tư, tình cảm, nỗi lòng đang chất chứa cho người hoặc vật mình tin tưởng.
    • Sau nhiều năm, cuối cùng ấy cũng tìm được người để dốc bầu tâm sự.
    • Anh ấy ngồi hàng giờ bên bạn, giãi hết bầu tâm sự về những khó khăn trong công việc.
Biến thể từ gần giống
  • Tâm sự (động từ/danh từ): Chia sẻ, giãi bày những điều thầm kín trong lòng; hoặc chính những điều được chia sẻ đó.
    • Họ ngồi tâm sự với nhau đến tận khuya.
  • Bạn tâm giao (danh từ): Người bạn rất thân, hiểu nhau sâu sắc, có thể chia sẻ mọi điều.
  • Tri kỷ (danh từ): Bạn thân hiểu mình một cách thấu đáo, sâu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Chỗ dựa tinh thần: Nơi hoặc người mang lại sự an ủi, hỗ trợ về mặt tinh thần.
  • Nơi giãi bày: Địa điểm hoặc đối tượng để trút bầu tâm sự.
Thành ngữ liên quan
  • "Buồn này biết tỏ cùng ai": Thành ngữ diễn tả tâm trạng cô đơn, không tìm được ai để chia sẻ nỗi buồn, nhấn mạnh sự quý giá của một "bầu tâm sự".
    • Câu ca dao "Buồn này biết tỏ cùng ai..." thể hiện nỗi niềm của người thiếu nữ không bầu tâm sự.

Proverbs and Idioms